dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
k^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "k^"
Kẻ đâm nào nỡ nặng chầy
Kẻ đấm người xoa
Kẻ đánh người xoa. II
Kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra
Kẻ ăn không ngồi rồi, người làm không hết việc
Kẻ ăn mắm, người khát nước
Kẻ ăn măng, người chịu bão
Kẻ ăn người ở
Kẻ ăn ốc, người đổ vỏ
Kẻ ăn rươi, người chịu bão
Kẻ đầy thưng khinh kẻ lưng bát
Kẻ đầy thưng khinh người lưng đấu
Kẻ đầy thưng khinh người lưng bát
Kẻ bắc người nam
Kẻ bắc người đông
Kê báo tai, thước báo hỉ
Kê bì ngư cốt
Kẻ bước trước, người bước sau
Kẻ cả đàn anh
Kẻ cả ngả mặt lên
Kẻ cắp bà già gặp nhau
Kẻ cắp gặp bà già
Kẻ cắp già mồm
Kẻ cắp lại chê vải hẹp khổ
Kẻ cắp lại còn chê vải hẹp khổ
Kẻ cắp lại gặp bà già, vỏ quýt dầy lại gặp móng tay nhọn
Kẻ cắp lại già mồm
Kẻ cắp ở lẫn với người
Kẻ cả thì ngả mặt lên
Kẻ cả thời ngả mặt lên
Kẻ chặt cây người ăn trái
Kẻ chê người cười
Kẻ có công người có của
Kẻ có công đồng kẻ có của
Kẻ công đồng kẻ có của
Kẻ có nhân, mười phần chẳng khó
Kẻ có nhân mười phân chẳng khốn
Kẻ có nhân mười phân không khó
Kẻ có tiền chẳng mạnh thì bạo
Kẻ có tiếng chẳng mạnh thì bạo
Kẻ có tình nó rình trong bụi, người vô tình cặm cụi mà đi
Kẻ có tình nó rình trong bụi, người vô tình lúi húi mà đi
Kẻ có tình thì rình trong búi
Kẻ có tình thì rình trong bụi
Kẻ có tình thì rình trong bụi, kẻ vô tình lủi thủi mà đi
Kẻ cùng đâm liều, hành động bậy bạ
Kẻ cười người chê
Kẻ cười người khóc
Kẻ cướp la làng
Kẻ dát nát người bạo
Kể dê kể ngỗng
Kẻ dở người hay
Kẻ dư công, người thiếu việc
Kẻ đem công, người đem của
Kể gà kể ngỗng
Kẻ giàu tìm chỗ để của không thấy, người nghèo tìm miếng mụn vá không ra
Kẻ giúp công, người giúp của
Kẻ ham công, người ham của
Kẻ ham công, người tiếc việc
Kế hiểm mưu sâu
Kẻ Hoàng tấm cám đã no, Đông Viên có gạo bán cho kẻ Hoàng.
Kẻ khinh người trọng
Kể khoan kể nhặt
Kẻ khó giữ đầu, người giàu giữ của
Kẻ khó giữ đầu, nhà giàu giữ của
Kẻ khó được vàng, kẻ sang cất lễ
Kẻ khó được vàng, người sang cất lấy
Kẻ khó được vàng, người sang cốt lấy
Kẻ khó được vàng, người sang cướp lấy
Kẻ kia tám lạng kẻ này nửa cân
Kẻ kia tám lạng, người này nửa cân
Kẻ làm quan, bụng gian miệng thẳng
Kể lể con cà con kê
Kẻ một quan khinh kẻ chín tiền
Kẻ một quan khinh rẻ chín tiền
Kém phấn thua hương
Kẻ nam người bắc
Kẻ nâng bị, người cắt quai
Kén cá chọn canh
Kén chọn lọc lừa
Kén dâu ngắm mẹ, tậu trâu ngắm cái
Kẻ ngược người xuôi
Kể nhặt kể khoan
Kẻ nhát nát người bạo
Kênh nghê vui thú kênh nghê, tép tôm thì lại vui bề tép tôm
Kênh Than đè ngang khúc ruột
Kền kền như đi chợ tết
Kèn ngược trống xuôi
Kẻ nói còn có người nghe
Kẻ nói gà, bà bảo vịt
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...